tạp số

Học thuật
Thân thiện
tạp số

Những số giờ, phút, giây là những tạp số.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Một loại số hệ thống bội số ước số của không tuân theo hệ đếm số 10 (hệ thập phân). Thay vào đó, chúng sử dụng các hệ đếm khác nhau cho các đơn vị khác nhau trong cùng một đại lượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hệ đo thời gian, giờ, phút, giây những tạp số 1 giờ bằng 60 phút 1 phút bằng 60 giây.
    • Việc tính toán với các tạp số như góc (độ, phút, giây) thường phức tạp hơn so với số thập phân.
    • Anh ấy đang học cách đổi đơn vị giữa các tạp số trong bài toán đo lường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính toán với tạp số": Chỉ các phép toán (cộng, trừ, nhân, chia) được thực hiện với các đại lượng được biểu diễn bằng tạp số.

    • Để cộng hai khoảng thời gian, trước tiên bạn phải thành thạo tính toán với tạp số.
  • "Chuyển đổi tạp số": Quá trình đổi một giá trị từ dạng tạp số sang dạng số thập phân thuần túy hoặc ngược lại.

    • Máy tính khoa học chức năng hỗ trợ chuyển đổi tạp số một cách nhanh chóng.
Biến thể từ liên quan
  • Số thập phân (Danh từ): Loại số sử dụng hệ đếm số 10, trong đó các bội số ước số đều lũy thừa của 10 ( dụ: 0.1, 2.75). Đây khái niệm đối lập với tạp số trong ngữ cảnh so sánh.
  • Hệ đếm (Danh từ): Phương pháp biểu diễn số bằng một tập hợp các ký hiệu quy tắc. Tạp số liên quan đến việc kết hợp nhiều hệ đếm khác nhau.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Số hỗn hợp (trong đo lường): Cách gọi khác để chỉ các đại lượng được biểu diễn bằng nhiều đơn vị với hệ số chuyển đổi không phải lũy thừa của 10. (Lưu ý: Tránh nhầm lẫn với "hỗn số" trong phân số).
Cụm từ liên quan
  • Phép tính tạp số: Chỉ chung các phép toán số học được áp dụng cho các đại lượng tạp số.
    • Bài kiểm tra một phần dành riêng cho phép tính tạp số về thời gian góc.
Lưu ý
  • Thuật ngữ tạp số chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực toán học đo lường học. Trong đời sống hàng ngày, người ta thường mô tả trực tiếp đơn vị ( dụ: "2 giờ 30 phút") hơn dùng thuật ngữ này.
  • Các dụ điển hình của tạp số bao gồm: đơn vị đo thời gian (năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây), đơn vị đo góc (độ, phút, giây), một số hệ đo lường cổ của Anh (feet, inch).
tạp số

Những số giờ, phút, giây là những tạp số.

  1. (toán) Những số bội số ước số không theo hệ thống thập phân: Những số giờ, phút, giây những tạp số.

Từ gần giống

Từ chứa "tạp số"